Vietlesson 2 - Telling time in Vietnamese Language TELLING TIME IN VIETNAMESE VIETNAMESE CLASS AT VIETLESSON WHAT TIME IS IT? MẤY GIỜ RỒI?     Bây giờ là 4 giờ kém 20 Mấy giờ rồi? Bây giờ là 9 giờ 15 Bây giờ là 10g đêm Bây giờ là 7 giờ tối Bây giờ là 8 giờ sáng Bây giờ là 5 rưỡi Bây giờ là ba giờ chiều Bây giờ là 9 giờ 45 ...
Read More
Weather in Vietnamese Language - Thời tiết trong tiếng Việt LESSON  11: WEATHER IN VIETNAMESE LANGUAGE THỜI TIẾT TRONG TIẾNG VIỆT     Tuyết: snow Mưa phùn:drizzling rain Mùa hè: summer Mùa đông: winter Lạnh:cold Dễ chịu: comfortable Gió:Windy Mây: cloud Mát: cool Trời: sky,weather Áo mưa: raincoat Nóng: hot
Read More
Nouns in Vietnamese Language 1. This Lesson we will learn NOUN IN VIETNAMESE LANGUAGE  Vietnamese words has a group of world call classifiers, which indicate the semantic class to which a class of words belongs. Classifiers NOUNS IN VIETNAMESE LANGUAGE express a wide range of categories, such as size, shape, tree, fruits, animals, ect. Cái, con, chiếc, cây, quả, quyển, cuốn, tờ, toà, ngôi are the most common classifiers in Vietnamese. In English, we know that ...
Read More
I. Vietnamese (Tiếng Việt) has six tones - TONES IN VIETNAMESE LANGUAGE 1/ Không dấu: Ba 2/ Dấu Huyền: Bà 3/ Dấu Sắc: Bá 4/ Dấu Hỏi: Bả 5/ Dấu Ngã: Bã 6/ Bạ: Bạ II. LISTEN TO THE FOLLOWING AUDIO - TONES IN VIETNAMESE LANGUAGE   Ba (Không dấu) Bà (Dấu huyền) Bả: Dấu hỏi Bã (Dấu ngã) Bạ: Dấu nặng Bá (Dấu sắc) III. EXCERISE - LISTEN TO THE FOLLOWING RECORDING AND WRITE ...
Read More
Trạm xăng ở Việt Nam AT PETROL STATION: Ở TRẠM XĂNG 1. Trạm xăng: Petrol station 2. Mua xăng: to buy petrol 3. Xin hỏi, đến cây xăng kế tiếp có xa không?: Is there any petrol station nearby? 4. Cây xăng/ trạm xăng: Petrol station 5. Tôi muốn... lít: I want to buy ..............littre 6. Tôi muốn đổ đầy: i want to fill up the tank 7. Dầu Diesel: Diesel Oil 9. Xăng 93 ...
Read More
Back to top