DRINKS IN VIETNAMESE LANGUAGE Một cốc sữa Một cốc nước chanh Một chén chè Nước mía: sugar-cane juice Nước dứa Nước dừa Nước cam Một chén cà phê Nước dâu
Read More
What is your job in Vietnamese   Cảnh sát:policeman Đầu bếp: chef Nhạc sĩ:composer Ca sĩ: singer Nhà báo: journalist Công nhân: worker Lái xe: driver Nha sĩ: dentist Luật sư: lawyer Kiến trúc sư: architect
Read More
WHAT IS THIS IN VIETNAMESE Fruits and vegetables in Vietnamese Language   Bức ảnh Bức tranh Cái áo Cái bút Cái bút chì Cái bát Cái chăn Cái chìa khoá Aircondition
Read More
VIETNAMESE ADJECTIVES: Match the words which have opposite meanings (antonym) to each other by drawing a line between them. Cũ trắng xấu ngắn đen mới Ngu mỏng dài đẹp rộng thấp xấu ngắn dày thông minh nông sâu cao hẹp yếu đẹp You can download the file VIETNAMES ADJECTIVE HOME
Read More
In this lesson you will learn "ASKING THE TIME IN VIETNAMESE" Different ways of asking the time in Vietnamese Language Bây giờ là mấy giờ?: What time is it now? Mấy giờ rồi?: What time is it? Bây giờ là 10 giờ: It is 10 oclock now Bây giờ là 9 giờ 15: It is 9.15 Bây giờ là 8 giờ sáng: It is 8 A.M Bây giờ là 11 giờ trưa: It is 11:00 ...
Read More
Cardinal number in Vietnamese. In this lesson you will learn how to use Cardinal Number in Vietnamese Language. How to use the cardinal number in Vietnamese. 1. Cardinal Number (Số đếm) 1 to 10: Number Sound Number Sound One Một  Two Hai  Three Ba  Four Bốn  Five Năm  Six Sáu  Seven Bảy  Eight Tám  Nine Chín  Ten Mười  2. Group of Ten( Cardinal numbers from 10 to 90) Number Sound Number Sound Ten Mười  Twenty ...
Read More
Talking about language, nationality and coutry in Vietnamese Language Nationality, Languag and country in Vietnamese Language How to discrebes Nationality, Language and country in Vietnamese Language. Tiếng: Language Nước: country Người: nationality,people Item Country Language Nationality Tiếng Việt  Nước Pháp: France  Người Pháp  Tiếng Trung Quốc  Nước Lào: Laos  Người Lào  Tiếng Anh  Nước Mỹ: American  Người Mỹ  Tiếng Nhật  Nước Ai Len: Ireland  Người Ai Len  Tiếng Đức  Nước Áo: Austria  Người Áo " Tiếng ...
Read More
Fruits and vegetables in Vietnamese Language Quả dưa: cucumber. Quả xoài: mango. Khoai lang: sweet potato Quả ổi: guava. Quả nho: grapefruit. Quả mít: Jackfruit. Quả khế: Star-fruit. Quả dưa hấu: watermelon. Quả dưa: cucumber. Củ tỏi: garlic Quả vải: lychee. Quả ổi: guava. Quả táo: Apple. Rau muống: spinach Khoai tây: potato Quả chuối: Banana
Read More
Back to top