Tones in Vietnamese language Part 2 Tones in Vietnamese Language There are six tones in Vietnamese Item Country Language Nationality Kiễu  Hẽo  Chão  Gã  Kiệu  Miểu  Đủy  Bã  Chão  Hàn  Kiệu  Gã 
Read More
In this lesson you will learn how to talk about Family in Vietnamese Language Item Sound in Vietnamese Example Older brother Anh trai  Anh trai tôi 23 tuổi Older brother Bà  Bà tôi là bác sĩ father's elder sister Bác gái  Bác gái tôi là bác sĩ Parents Bố mẹ  Bố mẹ tôi đều là giáo viên Bố Bố  Bố Lan rất vui tính father's younger sister Cô  Cô là em gái của bố tôi ...
Read More
Here is list of Vietnamese classifiers list: Item Sound in Vietnamese Meaning booklet Quyển từ điển  Dictionary Book Tờ báo  Newspaper Animal Con mèo  Cat Thing Cái bát  bowl Thing Cái ghế  Chair Animal Con chuột  Rat Cái Cái bàn  Table Thing Cái bút bi  Pen Thing Cái bút chì  Pencil Thing Cái chăn  Blanket Thing Cái chìa khoá  Key Thing Cái dao  Knife Thing Cái đèn  Light Thing Cái đĩa  Plate Thing Cái điều ...
Read More
Vietnamese common phrases Chào anh: hello to older man Chào chị: hello to older woman Chào em: hello to younger person Xin lỗi: sorry Cái này đắt quá: This one is too expensive Cảm ơn: thankyou Chào bạn: hello Chị ăn sáng chưa? have you got breakfast? Tôi muốn mua 3 cốc cà phê mang về: Can i have 3 take-away coffe? Từ Hà Nội đi Huế bao nhiêu tiếng?:How far from Hanoi to Hue? ...
Read More
How to ask a question in Vietnamese Anh sẽ sống ở Hà Nội phải không? : will you live in Hanoi, right? Anh có thể nói Tiếng Việt không?: Can you speak Vietnamese? Anh đi Sapa chưa? Have you been to Sapa? Anh là người Úc phải không?: Are you Australian? Anh sống và làm việc ở đâu?: Where do you work and live? Anh bao nhiêu tuổi: How old are you? Anh đã ăn ...
Read More
Common adjectives in Vietnamese Language David: Đêm qua cậu có xem bóng đá trên tivi không? Thảo: Cao: tall Chậm: slow Cũ: old Đắt: expensive Dễ: easy Đẹp: beautiful Đẹp trai: handsome Dở: bad Già: old Gầy: skinny Đẹp: beautiful Khoẻ: healthy nhỏ: small Thấp: short Rẻ: cheap Thấp: short Giàu: rich Chậm: slow Bất hạnh: unhappy Đen: black Già: old Hạnh phúc: happy Thông minh: smart Xinh: beautiful Ngu dốt: stupid Practice: Answer the ...
Read More
How to talk about the Animals in Vietnamese Language!!! Con trâu Con trăn: python Con bướm: butterfly Con cá voi: whale Con cáo: fox Con cá sấu: crocodile Con cá vàng: gold-fish Con cua: crab Con gà mái: hen Con gấu: Bear Con hổ: Tiger Con hươu: deer Con khỉ: monkey Con muỗi: mosquito Con ruồi: fly Con sóc: squirrel Con sư tử: lion Con tôm: prawn Con trâu: Buffalo Con vịt: Duck
Read More
Family in Vietnamese Language: bố mẹ : Parents Anh Trai:oder brother Em gái: younger sister Mẹ:mother Dì:mothers'sister Bà ngoại:mother's mother Ông ngoại:mother's father Cô: aunt(father's younger sister Ông: grandfather Bố tôi là giáo viên: my father is a teacher Đây là mẹ tôi: this is my mom Answer the following questions about family in Vietnamese Language: a. Anh có gia đình chưa? b. Anh bao nhiêu con? c. Anh có bạn gái chưa? d. Bố ...
Read More
Ordinal numbers in Vietnamese Language, how to say first, second, third, 4th in Vietnamese Language: Ordinal numbers: Thứ + cardinal nuber (exept the first)  Thứ nhất : the first Thứ hai: the second Thứ ba: The third Thứ tư: The 5th Thứ sáu: The 6th Thứ bảy: The 7th Thứ tám: The 8th Thứ chín: The 9th Thứ mười: The 10th Thứ một trăm: the hundread Thứ một nghìn: the thousandth Translate the following sentences: 1. ...
Read More
Directions in Vietnamese Language: 1. Vocabulary list for direction in Vietnamese Language:   a. Compass: - North: phía bắc  - Northeast: phía đông bắc   - East: phía đông   - southeast: phía đông nam.   - southwest: phía tây nam   - west: phía tây   - northwest: phía tây bắc - Northen: miền bắc b. Directions: - Turn: rẽ - Turn right: rẽ phải - turn left: rẽ trái - go straight: đi ...
Read More
Back to top