Category Lessons

Trạm xăng ở Việt Nam AT PETROL STATION: Ở TRẠM XĂNG 1. Trạm xăng: Petrol station 2. Mua xăng: to buy petrol 3. Xin hỏi, đến cây xăng kế tiếp có xa không?: Is there any petrol station nearby? 4. Cây xăng/ trạm xăng: Petrol station 5. Tôi muốn... lít: I want to buy ..............littre 6. Tôi muốn đổ đầy: i want to fill up the tank 7. Dầu Diesel: Diesel Oil 9. Xăng 93 ...
Read More
VIETLESSON: SPORTS AND GAMES IN VIETNAMESE LANGUAGE BÓNG ĐÁ Ở VIỆT NAM SPORTS AND GAMES IN VIETNAMESE LANGUAGE: ĐỘI NÀO SẼ ĐOẠT CÚP: WHICH TEAM WILL WIN THE CUP?   DAVID: Đêm qua cậu có xem bóng đá trên tivi không? Did you watch the football match on TV lastnight? NAM Không, đội Ba Lan chơi với đội Đức phải không?. No, i did not. Did the Polish team play with the German team? David: ...
Read More
Sports in vietnamese THIS LESSONS IS ABOUT SPORTS IN VIETNAMESE LANGUAGE Anh có thích thể thao không?: Do you like football? Tôi rất thích thể thao, nhất là bóng đá: i really like football, especially football Anh thích môn thể thao nào? What sport do you like? Tôi thích quyền anh: i like boxing bơi: swim Nhảy cao: high jumping Vật: Wrestling Đua xe đạp: bicycle race Đua ngựa: horse race Đua xe máy: motorbike ...
Read More
weather and climate in Vietnamese 1. SEASONS IN VIETNAMESE LANGUAGE: Mùa xuân Mùa hè Mùa đông Mùa thu Nóng: hot Hơi lạnh: a bit cold Ấm: warm Ẩm: humid Nắng: sunny 1. WEATHER AND CLIMATE IN VIETNAMESE LANGUAGE: Mưa rào: rain shower Mưa phùn: Drizzle Tuyết Gió: windy Thunderbolt: Sét chớp: lightning Sao: star Cầu vồng: rainbow sương: morning dew weather and climate in Vietnamese
Read More
ALL TYPE OF TRANSPORTS IN VIETNAMESE Xe buýt Xe đạp Xe ô tô phà: ferry Tàu (tàu hoả) Xe điện Máy bay Tàu thuỷ Xe ngựa Tắc xi Tàu điện ngầm Xe tải Thuyền Xích lô Xe máy
Read More
DRINKS IN VIETNAMESE LANGUAGE Một cốc sữa Một cốc nước chanh Một chén chè Nước mía: sugar-cane juice Nước dứa Nước dừa Nước cam Một chén cà phê Nước dâu
Read More
Back to top