Vietnamese Classifier


In Vietnamese, like many Asian languages, nouns require classifier words to be counted.  

Where in English we say “two boxes” in Vietnamese they say “hai cái hộp”, translated “two thing-classifier box”.

 For “one cup of coffee” the Vietnamese is “một ly cà phê” or “one glass/classifier coffee”.  Classifiers are nearly always required, but many times a noun can also function as a classifier.

 So “cốc ” means “glass” 

”Cái” is the most common and universal and can be used to classify other classifier-nouns, e.g. “cái cốc”.  Cái is used for inanimate objects, “con” for animals, and “cây” for plants.

Cái is Vienamese classfier for things: 

For example: cái mày tính= laptop

Con is Vietnamese classifer for animals

I.g: Con chó = dog

Cây is Vietnamese classifier for tree

Người is Vietnamese classifier for People

Người Việt Nam = Vietnamese people

Listen to the following audios to practice, enrich your vocabulary:

Vietnamese Classifier List

1.  Cái bàn là: Iron


vietnamese classifier

Mẹ tôi thích cái bàn là này

My mom like this Iron

2. Cái bàn: Table

3.  Cái cốc: Glass

4. Con bò: A cow

5. Cái giường: bed

6.  Cái điện thoại: mobile phone


7. Ngôi nhà: House

8. Đây là cái gì?: What is this?

9. Đây là cái bàn: This is table

10. Cây cam: mango tree

12.  Cây chuối: Banana tree

13. Cây táo: Apple tree

14. Đây là cây chuối đúng không ? That is banana tree, itsnt it?

15. Đó là ngôi nhà của anh ấy. That is his house

16. Đây là quyển vở của em: Its my book.

17. Cái bút: pen

18. Cái quạt: fan

20. Cái cửa: door

21. Cái gương: mirror

One thought on “Vietnamese Classifier

Comments are closed.