describing an illness and symptoms in Vietnamese

In this lesson, we are going to learn about sickness and health problem. After that you know to describing an illness and symptoms in Vietnamese. Living in Vietnamese, sometime, you need to with that. When the doctor do not speak very good English. Learn this Vocabulary would be useful for you to deal with when you are in hospital. Lets start describing an illness and symptoms in Vietnamese.

  1. Bệnh viện: hospital
  2. Thuốcdescribing an illness and symptoms
  3. Sổ mũi: running nose
  4. chảy máu: to bleed
  5. đau nhức: paint
  6. khó chịu: under the weather
  7. choáng váng: in a daze
  8. sốt: fever
  9. hắt hơi: sneeze
  10. ho: cough
  11. Nhức đầu: headache
    describing an illness and symptoms
  12. chứng viêm họng: sore throat
  13. đau: hurt
  14. Chứng viêm họng: sore throat
  15. cảm thấy ốm: feel sick.
  16. Nôn, mửa: feel sick
  17. răng: teeth
  18. Chân: leg 
  19.  Bà bị làm sao: what is matter with you?
  20. Tôi bị cảm: I have a cold
  21. Tôi bị ho: i have a cough
  22. Tôi bị đau đầu: I have a headache
  23. Tôi bị sổ mũi: im sneezing
  24. Tôi bị đi iả chảy: I have a loose – bowel
  25. Tôi bị đau dạ dày: i have a stomachache troubledescribing an illness and symptoms in Vietnamese, Diseseases, feeling sick, go to hospital, illness and symptoms in Vietnamese,
  26. I have got upset stomachache trouble
  27. Tôi bị đau mắt: my eyes hurts.
  28. Tôi bị đau họng: i have a sore throat.
  29. Ông ấy bị ung thư gan: He suffers from liver cancer
  30. Ung thư dạ dày: stomachache cancer
  31. Ông ấy bị ung thư phổi: He suffer from lung cancer
  32. Điếc: deaf
  33. Câm: dumb
  34. Thấp khớp: Arthritis
  35. Bà ấy bị đau tim: She has heart trouble
  36. Đau chân: pain in the leg
  37. Đau tay: pain in hanhand
  38. Tôi bị sốt: i have liver
  39. Tôi bị sốt nhẹ: i have slight fever
  40. Tôi bị sốt nhẹ từ tối qua: I ve a slight fever since lastnight
  41. Tôi bị đau dữ dội: i have a sharp pain
  42. Tôi bị đau âm ỉ:I have a dull pain
  43. Tôi cảm thấy lạnh: i feel cold
  44. Tôi thấy ớn lạnh: i have a chill
  45. Tôi bị cảm lạnh và bây giờ thấy nó càng nặng hơn:  Ive caught a cold and it is getting worse.
  46. Tôi bị nghẹt mũi: My nose is stopped up.
  47. Tôi bị hắt xì liên tục: i sneeze all the time
  48. Tôi ho nhiều: i cough a lot.
  49. Tôi bị chứng khó tiêu: i have indigestion.
  50. Tôi bị tiêu chảy: i have  diarrhea
  51. Tôi bị táo bón ba ngày nay: I ve been constipated for 3 days


Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *