The day of the week in Vietnamese

The day of the week in Vietnamese: các ngày trong tuần trong Tiếng Việt

In this lesson we will learn how to say the day of the week in Vietnamese Language. 

The day of the week: Thứ

what day is it? hôm nay là thứ mấy?
what day is it today? hôm nay là thứ mấy?
Monday thứ Hai
Tuesday thứ Ba
Wednesday thứ Tư
Thursday thứ Năm
Friday thứ Sáu
Saturday thứ Bảy
Sunday Chủ Nhật

On: vào

on Monday vào thứ Hai
on Tuesday vào thứ Ba
on Wednesday vào thứ Tư
on Thursday vào thứ Năm
on Friday vào thứ Sáu
on Saturday vào thứ Bảy
on Sunday vào Chủ Nhật

Here is some listening to help you to improve your listening skills:

1. Hôm nay là thứ mấy?: What day is today?

2. Hôm nay là thứ Tư: Today is Wednesday.

3. Hôm qua là thứ mấy? What day was yesterday?

4. Hôm qua là thứ Ba: Yesterday was Tuesday.

5. Ngày mai là thứ mấy: What day is tomorrow?

6. Ngày mai là thứ Năm: Tomorrow is Thursday.

7. Một tuần có 7 ngày: There are 7 days in a week.

8. Thứ Hai là ngày làm việc: Monday is a working day

9. Chủ Nhật là ngày nghỉ: Sunday is a day off