confusing words in Vietnamese

The best way to learn Vietnamese.

Learning confusing words in Vietnamese is the best way to learn vietnamese.

There are a variety of confusing words in Vietnamese. Different word with different tones will go with different meaning. 

 

1. Mua and Mưa

Mua:  to buy something.

Tôi đi siêu thị MUA áo MƯA: i go to supermarket to buy a rain coat.

 

confusing word in Vietnamese

Mưa: raining. 

Hà Nội mưa nhiều vào tháng Tám: It is raining a lot in Hanoi in August

Mùa mưa: raining season

Tôi không thích mùa mưa, bởi vì tôi phải mặc áo mưa.

They are different in Vowels. When you start learning Vietnamese,

make sure you learn it correctly to advoid confusing word in Vietnamese.

2. Bạn, Bán, Bàn, Bẩn, bận

Bạn: friend ( dấu nặng)ban

Tôi có hai bạn thân: i have 2 close friends

– Bán: to sell (dấu sắc)

Anh ấy bán cà phê: He sells coffee

Bác ấy không bán thuốc lá: He doesnt sell cigarette.

Bàn: table/discuss ( dấu huyền)

Cái bàn học trong phòng tôi đã cũ: The table in my room is old

Anh ấy bán hai cái bàn: he sole 2 tables.

Bẩn: dirty ( dấu hỏi)

Nhà của anh ấy rất bẩn: his house is dirty

Đường này bẩn quá: this street is to dirty

Bận: busy.

Chị ấy rất bận.

Bác ấy bận bán hàng: he is busy to selling thingconfusiconfusing word in vietnamese

3. Tỏi and tôi:

– Chị ấy ăn tỏi: She eats garlic

– Tôi không thích tỏi

 

 

 

 

4. Tây and tay:

– Tây: west, westenerVIetnamese Lesson

Anh ấy là Tây đấy

Tây, tây

– Tay: hand

Chị ấy có tay đẹpcó

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *