Petrol station in Vietnam
Trạm xăng ở Việt Nam

AT PETROL STATION: Ở TRẠM XĂNG

1. Trạm xăng: Petrol station
2. Mua xăng: to buy petrol
3. Xin hỏi, đến cây xăng kế tiếp có xa không?: Is there any petrol station nearby?
4. Cây xăng/ trạm xăng: Petrol station
5. Tôi muốn… lít: I want to buy …………..littre
6. Tôi muốn đổ đầy: i want to fill up the tank
7. Dầu Diesel: Diesel Oil
9. Xăng 93 không chì: unleaded N.93 petrol.
10. Xăng có chì: Leaded Gasoline.
11. Bơm xăng: Petrol Pumb
11. Hết răng: Ran out of petrol.
12. Cây xăng ở đâu?: Where is petrol station?